thanh quản kí
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Y học): "thanh quản kí" là một dụng cụ y tế dùng để ghi lại các chuyển động hoặc hình ảnh của thanh quản (bộ phận trong cổ họng chứa dây thanh âm). Thiết bị này thường được sử dụng trong chẩn đoán và nghiên cứu các bệnh liên quan đến giọng nói, hô hấp hoặc thanh quản.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bác sĩ đã dùng thanh quản kí để kiểm tra dây thanh âm của bệnh nhân. (Bác sĩ sử dụng dụng cụ ghi thanh quản để quan sát dây thanh âm.)
- Kết quả từ thanh quản kí cho thấy thanh quản của anh ấy bị viêm nhẹ. (Dữ liệu từ thiết bị ghi thanh quản chỉ ra tình trạng viêm nhẹ ở thanh quản.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thanh quản kí điện tử": phiên bản hiện đại của thanh quản kí, sử dụng công nghệ điện tử để ghi lại hình ảnh hoặc sóng âm từ thanh quản.
- Phòng khám đã trang bị thanh quản kí điện tử để tăng độ chính xác trong chẩn đoán. (Phòng khám sử dụng thiết bị ghi thanh quản điện tử để cải thiện kết quả chẩn đoán.)
"phẫu thuật bằng thanh quản kí": quy trình phẫu thuật có sự hỗ trợ của thanh quản kí để theo dõi và can thiệp vào thanh quản.
- Ca phẫu thuật bằng thanh quản kí đã diễn ra thành công. (Cuộc phẫu thuật có sự hỗ trợ của thiết bị ghi thanh quản đã thành công.)
Biến thể và từ gần giống
Thanh quản (danh từ): bộ phận trong cổ họng, chứa dây thanh âm, giúp phát ra âm thanh.
- Thanh quản bị tổn thương có thể gây khàn tiếng. (Bộ phận thanh quản hư hỏng có thể dẫn đến giọng nói khàn.)
Kí (danh từ): viết tắt của "kí hiệu" hoặc "thiết bị ghi", thường dùng trong các thuật ngữ y học như "tâm kí" (ghi tim).
- Máy kí điện tim là một loại kí phổ biến. (Thiết bị ghi điện tim là một loại thiết bị ghi phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
- Máy ghi thanh quản: thiết bị ghi lại hoạt động của thanh quản.
- Thiết bị thanh quản kí: dụng cụ dùng trong y học để nghiên cứu thanh quản.
Thành ngữ liên quan
- Thanh quản kí lâm sàng: quy trình sử dụng thanh quản kí trong thực hành y học hàng ngày.
- Thanh quản kí lâm sàng giúp bác sĩ phát hiện sớm các bệnh về giọng nói. (Quy trình ghi thanh quản trong lâm sàng giúp chẩn đoán sớm các vấn đề về giọng.)